Chào mừng quý vị đến với Teaching for life - Hoàng Nam Trung.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Trắc nghiệm tin học đại cương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nam Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 15-09-2011
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nam Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 15-09-2011
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM - MÔN TIN HỌC CƠ BẢN
(Thời gian 45 phút – Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………..………… Ngày sinh: ………………………….……… Lớp: ………………….…
(Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu trắc nghiệm dưới đây)
Câu 1./ Hệ thống tin học là gì?
a. Là sử dụng máy tính để nhận thông tin
b. Là phần mềm của máy tính
c. Là phần cứng của máy tính
d. Là phương tiện sử dụng máy tính để nhận và xử lý thông tin
Câu 2./ Hệ điều hành Windows XP là một:
a. Hardware
b. Software
Câu 3./ Ram là bộ nhớ
a. Truy xuất ngẫu nhiên
b. Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa
c. Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy
d. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4./ Cơ sở cho công nghệ chế tạo máy tính vào đầu 1940 tại USA là nguyên lý
a. Blaise Pascal (1623-1662)
b. J. Von Neumann (1903-1957)
c. Alain Turing (1912-1954)
d. Charles Babbage (1791-1871)
Câu 5./ Bộ xử lý trung tâm viết tắt là:
a. CU
b. ALU
d. PC
c. CPU
Câu 6./ Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?
a. Floppy disk
b. Monitor
c. Hard disk
d. USB disk
Câu 7./Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra:
a. Monitor
b. Modem
d. Printer
Câu 8./Vì sao ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời mới sau này?
a. Do đĩa mềm chóng hỏng
b. Do có thêm nhiều thiết bị mới lưu trữ tốt và thuận tiện hơn
c. Do dung lượng nhỏ
d. Tất cả đều đúng
Câu 9./ Các thành phần của CPU bao gồm:
a. Clock, CU, ALU, Rom
b. Clock, CU, ALU, MB
c. Clock, CU, BUS, Registers
d. Clock, CU, ALU, Registers
Câu 10./ Bộ nhớ chính bao gồm
a. Rom, Reggisters
b. Ram, Reggisters
d. Ram, Rom
Câu 11./ Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?
a. CPU
b. Input
c. Output
d. ALU
Câu 12./Chất lượng của máy tính phụ thuộc nhiều vào:
a. CPU
b. Rom
c. Bộ nhớ ngoài
Câu 13./ Khi không có màn hình, máy tính có thể khởi động được không?
a. Không
b. Lúc được, lúc không.
d. Được.
Câu 14./ Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỷ thuật của máy tính được các nhà sản xuất cài đặt?
a. Ram
b. Rom
c. Modem
d. Registers
Câu 15./ Bộ nhớ nào là vùng nhớ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu?
a. Rom.
b. Ram
c. Registers
d. Modem.
Câu 16./ Ngôn ngữ lập trình là:
a. Ngôn ngữ dành cho mọi người sử dụng
b. Ngôn ngữ để soạn thảo văn bản
c. Ngôn ngữ chạy trên tất cả các hệ điều hành
d. Ngôn ngữ để viết chương trình máy tính
Câu 17./ Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
b. Ngôn ngữ ứng dụng, hợp ngữ
c. Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ bậc thấp
d. Ngôn ngữ cấp thấp, ngôn ngữ đa cấp
Câu 18./ Vì sao ngôn ngữ bậc thấp ít được sử dụng rộng rãi trong ngôn ngữ lập trình?
a. Vì khó phát hiện ra lỗi trong quá trình biên soạn
b. Vì phụ thuộc vào bộ vi xử lý
c. Vì khó sử dụng
d. Tất cả các ý trên
Câu 19./ Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:
a. Mã thập phân
b. Mã nhị phân
c. Mã thập bát phân
d. Mã bát phân
Câu 20./ Phần mềm nào không thể thiếu đối với một máy tính?
a. Phần mềm ứng dụng
b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm trọn gói
d. Phần mềm tiện ích
Câu 21./ Phần mềm nào là môi trường cho các phần mềm khác chạy trên nó?:
a. Phần mềm ứng dụng
b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm trọn gói
d. Phần mềm tiện ích
Câu 22./ Phần mềm tiện ích có tác dụng gì?
a. Hổ trợ và nâng cao hiệu quả sử
(Thời gian 45 phút – Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………..………… Ngày sinh: ………………………….……… Lớp: ………………….…
(Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu trắc nghiệm dưới đây)
Câu 1./ Hệ thống tin học là gì?
a. Là sử dụng máy tính để nhận thông tin
b. Là phần mềm của máy tính
c. Là phần cứng của máy tính
d. Là phương tiện sử dụng máy tính để nhận và xử lý thông tin
Câu 2./ Hệ điều hành Windows XP là một:
a. Hardware
b. Software
Câu 3./ Ram là bộ nhớ
a. Truy xuất ngẫu nhiên
b. Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa
c. Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy
d. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4./ Cơ sở cho công nghệ chế tạo máy tính vào đầu 1940 tại USA là nguyên lý
a. Blaise Pascal (1623-1662)
b. J. Von Neumann (1903-1957)
c. Alain Turing (1912-1954)
d. Charles Babbage (1791-1871)
Câu 5./ Bộ xử lý trung tâm viết tắt là:
a. CU
b. ALU
d. PC
c. CPU
Câu 6./ Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?
a. Floppy disk
b. Monitor
c. Hard disk
d. USB disk
Câu 7./Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra:
a. Monitor
b. Modem
d. Printer
Câu 8./Vì sao ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời mới sau này?
a. Do đĩa mềm chóng hỏng
b. Do có thêm nhiều thiết bị mới lưu trữ tốt và thuận tiện hơn
c. Do dung lượng nhỏ
d. Tất cả đều đúng
Câu 9./ Các thành phần của CPU bao gồm:
a. Clock, CU, ALU, Rom
b. Clock, CU, ALU, MB
c. Clock, CU, BUS, Registers
d. Clock, CU, ALU, Registers
Câu 10./ Bộ nhớ chính bao gồm
a. Rom, Reggisters
b. Ram, Reggisters
d. Ram, Rom
Câu 11./ Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?
a. CPU
b. Input
c. Output
d. ALU
Câu 12./Chất lượng của máy tính phụ thuộc nhiều vào:
a. CPU
b. Rom
c. Bộ nhớ ngoài
Câu 13./ Khi không có màn hình, máy tính có thể khởi động được không?
a. Không
b. Lúc được, lúc không.
d. Được.
Câu 14./ Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỷ thuật của máy tính được các nhà sản xuất cài đặt?
a. Ram
b. Rom
c. Modem
d. Registers
Câu 15./ Bộ nhớ nào là vùng nhớ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu?
a. Rom.
b. Ram
c. Registers
d. Modem.
Câu 16./ Ngôn ngữ lập trình là:
a. Ngôn ngữ dành cho mọi người sử dụng
b. Ngôn ngữ để soạn thảo văn bản
c. Ngôn ngữ chạy trên tất cả các hệ điều hành
d. Ngôn ngữ để viết chương trình máy tính
Câu 17./ Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
b. Ngôn ngữ ứng dụng, hợp ngữ
c. Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ bậc thấp
d. Ngôn ngữ cấp thấp, ngôn ngữ đa cấp
Câu 18./ Vì sao ngôn ngữ bậc thấp ít được sử dụng rộng rãi trong ngôn ngữ lập trình?
a. Vì khó phát hiện ra lỗi trong quá trình biên soạn
b. Vì phụ thuộc vào bộ vi xử lý
c. Vì khó sử dụng
d. Tất cả các ý trên
Câu 19./ Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:
a. Mã thập phân
b. Mã nhị phân
c. Mã thập bát phân
d. Mã bát phân
Câu 20./ Phần mềm nào không thể thiếu đối với một máy tính?
a. Phần mềm ứng dụng
b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm trọn gói
d. Phần mềm tiện ích
Câu 21./ Phần mềm nào là môi trường cho các phần mềm khác chạy trên nó?:
a. Phần mềm ứng dụng
b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm trọn gói
d. Phần mềm tiện ích
Câu 22./ Phần mềm tiện ích có tác dụng gì?
a. Hổ trợ và nâng cao hiệu quả sử
 








Các ý kiến mới nhất